Chào mừng quý vị đến với website của thầy ThS Nguyễn Cao Chung - THPT Nguyễn Chí Thanh - Lệ Thủy - Quảng Bình
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tiêu chí thi đua Đoàn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cao Chung (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:25' 05-08-2017
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cao Chung (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:25' 05-08-2017
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
ĐOÀN TNCS HỒ CHÍ MINH
ĐOÀN TRƯỜNG THPT KỸ THUẬT LỆ THUỶ
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ THI ĐUA TRONG TẬP THỂ HỌC SINH
NĂM HỌC: 2017-2018
A. CÁCH CHẤM ĐIỂM:
I- THỰC HIỆN KỶ CƯƠNG NỀ NẾP (90 ĐIỂM/TUẦN )
1. Lớp thực hiện tốt các nội dung như sau đạt 15 điểm/buổi (áp dụng cả học chính khóa và học ôn, thêm, KTN .
- Đảm bảo sĩ số, đi học đúng giờ.
- Ăn mặc đúng quy định:
+ Đến trường phải bỏ áo vào quần .
+ Mặc áo sơ mi trắng không có hoa, hình ảnh. Không được mặc áo phong đến trường
+ Mặc quần chỉ có một màu, tối màu; không được mặc quần mài, quần trễ, quần nhiều túi, túi khác màu, nhiều nút, nhiều quai hoặc đính các loại hoa văn khác.
+ Đeo phù hiệu đúng theo quy định (may cố định vào áo)
+ Mặc áo quần thể dục theo thời khoá biểu.
+ Riêng ngày thứ hai và các ngày lễ hội nữ mặc áo dài. Nếu điều kiện thời tiết không thuận lợi thì học sinh chỉ được mặc áo khoác trường. Ngày thứ 6 tất cả học sinh mặc áo Đoàn hoặc áo Hội liên hiệp thanh niên.
+ Mặc dép có quai hậu; không được mặc dép tông, dép lê
- Đầu tóc gọn gàng không được nhuộm tóc, đối với nam không được cắt tóc kiểu đầu trọc, kẻ chỉ.
- Không đi xe đạp trong khu vực trường, đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp điện, xe máy điện theo quy định.
- Không vi phạm 5 điều cấm.
2. Điểm trừ trong ngày có điểm âm.
- Đi học muộn (kể từ 7h kém 5’) trừ 1 điểm /học sinh .
- Ăn mặc; đi dép; đeo phù hiệu không đúng quy định; đầu tóc không gọn gàng, nhuộm tóc màu, cắt tóc kiểu đầu trọc, kẻ chỉ trừ 1 điểm/1 lỗi/HS.
- Đi xe đạp, xe đạp điện, xa máy điện trong khu vực trường trừ 1 điểm/học sinh.
- Học sinh đi xe đạp điện, xe máy điện vào cổng không đội mũ bảo hiểm trừ 1 điểm/học sinh
- Đi xe máy phân khối lớn đến trường trừ 2 điểm/học sinh
- Học sinh gửi xe ngoài nhà dân trừ 3 điểm/ học sinh/lần vi phạm.
- Trống đánh vào học 3 tiếng, học sinh còn ở ngoài phòng học trừ 1 điểm/học sinh
- Ra về không đóng cửa; không tắt nguồn điện trừ 2 điểm /1 lỗi
- HS ngồi trên thành lan can tầng 2, 3; đánh bài; ăn quà vặt; xả rác bừa bải trong giờ ra chơi trừ 1 điểm/1 lỗi/học sinh
- Nhãy hàng rào; đi vệ sinh không đúng nơi qui định trừ 2 điểm/học sinh/1 lỗi
- Học sinh mang thuốc lá đến trường; hút thuốc trong trường, trước cổng trường trừ 5 điểm/1 lỗi /học sinh.
- HS ra khỏi khu vực trường trong giờ học, giờ ra chơi nếu như không có sự cho phép của GV và thường trực Đoàn trừ 1 điểm/HS
- Sử dụng điện thoại trong giờ ra chơi, trong các hoạt động tập thể trừ 3 điểm/học sinh
- Lớp báo học sinh vắng có phép nhưng đi học muộn trừ 2 điểm/HS
- Ăn cắp; phá hoại tài sản của công, của lớp khác trong nhà trường trừ 3 điểm/1 lỗi
- Viết, vẽ bậy lên bàn, lên tường phòng học trừ 1 điểm/lần
- Nếu phát hiện: Mang vũ khí nóng đến trường (dao, rựa.......), đánh nhau, uống rượu trong hoặc trước khi đến trường; đưa các thông tin không lành mạnh lên internet gây ảnh hưởng đến hoạt động dạy và học của nhà trường); tàng trữ, đốt pháo trong trường; xúc phạm giáo viên, nhân viên trừ 25 điểm/lỗi /học sinh
II. HỌC TẬP (90 ĐIỂM/ TUẦN)
Chất lượng giờ học được tính 90 điểm/tuần, 15 điểm/buổi
Xếp loại tiết dạy theo quy định trong sổ đầu bài:
- Giờ B Trừ 1 điểm /giờ
- Giờ C Trừ 3 điểm /giờ
- Giờ D Trừ 5 điểm /giờ
- Nếu đạt tuần học tốt 100% giờ A cộng 10 điểm/tuần
* Lưu ý:
- Điểm trừ: Học sinh vi phạm quy chế thi (quay cóp, trao đổi, SDTL) trong thi học kỳ 25 điểm/ trường hợp.
III. HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ (30 ĐIỂM/TUẦN)
1. Tham gia tốt các hoạt động tập thể đạt kết quả tốt đạt 5 điểm/buổi
Cụ thể: - Tham gia tốt thể dục giữa giờ.
- Sinh hoạt 5 phút đầu buổi có nội dung
ĐOÀN TRƯỜNG THPT KỸ THUẬT LỆ THUỶ
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ THI ĐUA TRONG TẬP THỂ HỌC SINH
NĂM HỌC: 2017-2018
A. CÁCH CHẤM ĐIỂM:
I- THỰC HIỆN KỶ CƯƠNG NỀ NẾP (90 ĐIỂM/TUẦN )
1. Lớp thực hiện tốt các nội dung như sau đạt 15 điểm/buổi (áp dụng cả học chính khóa và học ôn, thêm, KTN .
- Đảm bảo sĩ số, đi học đúng giờ.
- Ăn mặc đúng quy định:
+ Đến trường phải bỏ áo vào quần .
+ Mặc áo sơ mi trắng không có hoa, hình ảnh. Không được mặc áo phong đến trường
+ Mặc quần chỉ có một màu, tối màu; không được mặc quần mài, quần trễ, quần nhiều túi, túi khác màu, nhiều nút, nhiều quai hoặc đính các loại hoa văn khác.
+ Đeo phù hiệu đúng theo quy định (may cố định vào áo)
+ Mặc áo quần thể dục theo thời khoá biểu.
+ Riêng ngày thứ hai và các ngày lễ hội nữ mặc áo dài. Nếu điều kiện thời tiết không thuận lợi thì học sinh chỉ được mặc áo khoác trường. Ngày thứ 6 tất cả học sinh mặc áo Đoàn hoặc áo Hội liên hiệp thanh niên.
+ Mặc dép có quai hậu; không được mặc dép tông, dép lê
- Đầu tóc gọn gàng không được nhuộm tóc, đối với nam không được cắt tóc kiểu đầu trọc, kẻ chỉ.
- Không đi xe đạp trong khu vực trường, đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp điện, xe máy điện theo quy định.
- Không vi phạm 5 điều cấm.
2. Điểm trừ trong ngày có điểm âm.
- Đi học muộn (kể từ 7h kém 5’) trừ 1 điểm /học sinh .
- Ăn mặc; đi dép; đeo phù hiệu không đúng quy định; đầu tóc không gọn gàng, nhuộm tóc màu, cắt tóc kiểu đầu trọc, kẻ chỉ trừ 1 điểm/1 lỗi/HS.
- Đi xe đạp, xe đạp điện, xa máy điện trong khu vực trường trừ 1 điểm/học sinh.
- Học sinh đi xe đạp điện, xe máy điện vào cổng không đội mũ bảo hiểm trừ 1 điểm/học sinh
- Đi xe máy phân khối lớn đến trường trừ 2 điểm/học sinh
- Học sinh gửi xe ngoài nhà dân trừ 3 điểm/ học sinh/lần vi phạm.
- Trống đánh vào học 3 tiếng, học sinh còn ở ngoài phòng học trừ 1 điểm/học sinh
- Ra về không đóng cửa; không tắt nguồn điện trừ 2 điểm /1 lỗi
- HS ngồi trên thành lan can tầng 2, 3; đánh bài; ăn quà vặt; xả rác bừa bải trong giờ ra chơi trừ 1 điểm/1 lỗi/học sinh
- Nhãy hàng rào; đi vệ sinh không đúng nơi qui định trừ 2 điểm/học sinh/1 lỗi
- Học sinh mang thuốc lá đến trường; hút thuốc trong trường, trước cổng trường trừ 5 điểm/1 lỗi /học sinh.
- HS ra khỏi khu vực trường trong giờ học, giờ ra chơi nếu như không có sự cho phép của GV và thường trực Đoàn trừ 1 điểm/HS
- Sử dụng điện thoại trong giờ ra chơi, trong các hoạt động tập thể trừ 3 điểm/học sinh
- Lớp báo học sinh vắng có phép nhưng đi học muộn trừ 2 điểm/HS
- Ăn cắp; phá hoại tài sản của công, của lớp khác trong nhà trường trừ 3 điểm/1 lỗi
- Viết, vẽ bậy lên bàn, lên tường phòng học trừ 1 điểm/lần
- Nếu phát hiện: Mang vũ khí nóng đến trường (dao, rựa.......), đánh nhau, uống rượu trong hoặc trước khi đến trường; đưa các thông tin không lành mạnh lên internet gây ảnh hưởng đến hoạt động dạy và học của nhà trường); tàng trữ, đốt pháo trong trường; xúc phạm giáo viên, nhân viên trừ 25 điểm/lỗi /học sinh
II. HỌC TẬP (90 ĐIỂM/ TUẦN)
Chất lượng giờ học được tính 90 điểm/tuần, 15 điểm/buổi
Xếp loại tiết dạy theo quy định trong sổ đầu bài:
- Giờ B Trừ 1 điểm /giờ
- Giờ C Trừ 3 điểm /giờ
- Giờ D Trừ 5 điểm /giờ
- Nếu đạt tuần học tốt 100% giờ A cộng 10 điểm/tuần
* Lưu ý:
- Điểm trừ: Học sinh vi phạm quy chế thi (quay cóp, trao đổi, SDTL) trong thi học kỳ 25 điểm/ trường hợp.
III. HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ (30 ĐIỂM/TUẦN)
1. Tham gia tốt các hoạt động tập thể đạt kết quả tốt đạt 5 điểm/buổi
Cụ thể: - Tham gia tốt thể dục giữa giờ.
- Sinh hoạt 5 phút đầu buổi có nội dung
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất