Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    NHAC_TD_GIUA_GIO.mp3 12.flv 12.flv Anh_huong_cua_nong_do_den_toc_do_PU.flv Anh_huong_cua_nhiet_do.flv Anh_huong_cua_dien_tich_be_mat.flv Anh_huong_chat_xuc_tac.flv

    Chào mừng quý vị đến với website của thầy ThS Nguyễn Cao Chung - THPT Nguyễn Chí Thanh - Lệ Thủy - Quảng Bình

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    đại cương về polime

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: nguyễn cao chung
    Người gửi: Nguyễn Cao Chung (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:28' 17-10-2012
    Dung lượng: 5.9 MB
    Số lượt tải: 2608
    Số lượt thích: 0 người
    GV: Nguyễn Cao Chung
    Tập thể lớp 12E chào mừng quý thầy cô về dự giờ
    Chào mừng
    ngày phụ nữ Việt Nam 20-10
    Sở giáo dục - đào tạo QUảNG BìNH
    Trường thpt kỹ tHUậT lệ tHủY
    Kiểm tra bài cũ
    Poli(vinylclorua)

    Polime là gì ?
    Bài 13: Đại cương về polime
    Chương 4
    POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
    Tiết 19 Bài 13. đại cương về polime
    Cấu trúc bài giảng:
    Polime là gì?
    Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn
    do nhiều đơn vị nhỏ ( gọi là mắt xích) liên kết với nhau
    n : hệ số polime hoá hay độ polime hoá
    -CH2 - CH -
    Cl
    hn [ch2]5co
    Mắt xích
    Mắt xích
    CH2 = CHCl ; H2N - [CH2]5 - COOH monome
    Bài 13: Đại cương về polime
    1. Khái niệm
    nH2N-[CH2]5-COOH
    nCH2 = CH2
    (-CH2 -CH2 -)n
    n
    n
    -CH2 -CH2 -
    Monome
    Hình dạng phân tử polime
    Phát biểu nào sau đây đúng ?
    A. Polime là những dẫn xuất hidrocacbon có phân
    tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt
    xích) liên kết với nhau tạo nên.
    B. Polime là những hidrocacbon có phân tử khối
    rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích)
    liên kết với nhau tạo nên.
    C. Polime là những hợp chất có phân tử khối
    rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích)
    liên kết với nhau tạo nên.
    C.
    D. Polime là những hợp chất do nhiều phân tử
    monome hợp thành.
    Vinyl clorua
    poli(vinyl clorua)
    nCH2 = CH2
    (-CH2 -CH2 -)n
    etilen
    polietilen
    2. Danh pháp
    Tên polime = Poli + Tên monome tương ứng
    Nếu tên của monome có 2 cụm từ thì để trong dấu ngoặc (..)
    Một số polime có tên riêng ( tên thông thường)
    (-CF2 -CF2-)n : Teflon
    (-HN-[CH2]5-CO-)n : nilon -6
    (C6H10O5)n : xenlulozơ
    Gọi tên các polime sau
    Poli(etylen glicol)

    Polibutađi-1,3-đien
    (cao su Buna)
    3. Phân loại
    -Nghiên cứu SGK hãy cho biết polime gồm mấy loại ?
    +Theo nguồn gốc:
    Polime thiên nhiên
    Polime tổng hợp
    Polime nhân tạo
    Polime trùng hợp (được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp)
    Polime trùng ngưng (được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng)
    +Polime tổng hợp:
    Polime thiên nhiên (có nguồn gốc từ thiên nhiên)
    Cao su
    kén tơ
    Các loại sợi thiên nhiên
    Cây bông
    Polime tổng hợp (do con người tổng hợp nên)
    Tấm nhựa và ống nhựa PE
    ống nhựa PVC
    Polime nhân tạo (polime thiên nhiên được chế hoá một phần )
    Tơ visco Lụa nhân tạo Tơ nhân tạo
    Sợi tơ nhân tạo
    Polime trùng hợp
    Nilon-6,6
    Nhựa PE
    Polime trùng ngưng
    Cho các polime : polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6
    polibutadien.
    Dãy gồm các polime tổng hợp là :
    A. polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6
    B. polietilen, polibutadien, nilon-6,
    nilon-6,6
    C. polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6
    D. polietilen, nilon-6,6, xenlulozơ
    B.
    Nghiên cứu SGK cho biết cấu trúc mạch polime? Cho ví dụ minh hoạ?
    Các dạng cấu trúc của polime
    - Mạch không phân nhánh : amilozơ .
    - Mạch phân nhánh : amilopectin, glicozen .
    - Mạch mạng không gian : cao su lưu hóa, nha bakelit .
    Polime nào trong các polime sau có cấu trúc mạch phân nhánh ?
    A. polietilen
    B. amilopectin
    C. xenlulozơ
    D. nilon-6
    B.
    Em hãy liên hệ thực tế và tìm hiểu SGK cho biết tính chất vật lí của polime?
    * Tr?ng thỏi ? di?u ki?n thu?ng: chất rắn, không bay hơi,
    * T núng ch?y: không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
    * Tớnh ch?t khỏc: có tính dẻo, tính đàn hồi, có thể kéo sợi, một số có tính cách điện, cách nhiệt .Ngoài ra một số có tính bán dẫn
    * Độ tan: kh«ng tan trong dung m«i th­êng
    Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của polime ?
    A. Không bay hơi
    B. Hầu hết là các chất rắn
    C. Đa số không tan trong các dung môi
    thông thường
    D. Mỗi loại polime có một nhiệt độ nóng
    chảy xác định
    D.
    1. Phản ứng phân cách mạch polime
    (C6H10O5)n + nH2O
    n C6H12O6
    - Đặc điểm: làm giảm khối lượng phân tử polime
    - Tác nhân: như nước, axit.., nhiệt, ánh sáng ..vv.....
    VD: - Tinh bột bị thuỷ phân thành glucozơ
    - Peptit.bị thuỷ phân thành aminoaxit
    2. Phản ứng giữ nguyên mạch polime
    Những polime có liên kết đôi trong mạch hoặc nhóm chức ngoại mạch có thể tham gia các phản ứng đặc trưng của liên kết đôi và của nhóm chức đó.
    Ví dụ
    +
    poliisopren
    poliisopren hidroclo hóa
    Vinyl axetat
    Đặc điểm: Giữ nguyên mạch cacbon
    VD: phản ứng thuỷ phân nhóm chức este ngoại mạch polime, phản ứng thế, phản cộng vào liên kết pi trong mạch cacbon
    3. Phản ứng tăng mạch polime
    +
    t0
    +
    nH2O
    -Đặc điểm: Tạo ra các cầu nối giữa các chuỗi polime, nhằm tạo thành mạch dài hơn hoặc thành mạng lưới không gian
    S
    S
    S
    S
    S
    S
    S
    S
    S
    S
    S
    S
    s
    t0
    +
    Cao su chưa lưu hoá
    Phân tử polime
    Cầu nối đisunfua
    Cao su đã lưu hoá
    CÂU HỎI CỦNG CỐ
    COOCH3
    CH2 - C
    CH3 n




    Câu 1: Polime
    Có tên là
    Poli(metyl acrylat)
    Poli(vinyl axetat)
    Poli(metyl metacrylat)
    Poliacrilonnitrin
    C.
    Câu 2:Poli(vinyl clorua) có phân tử khối là 35.000
    Hệ số polime hóa n của polime này là:
    A. 560 B. 506 C. 460 D. 600
    A.
    Công thức của Poli(vinylclorua) là:
    Hay (C2H3Cl)n , M = 62,5n
    Cảm ơn quý thầy cô đã dự giờ thăm lớp
     
    Gửi ý kiến