Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    NHAC_TD_GIUA_GIO.mp3 12.flv 12.flv Anh_huong_cua_nong_do_den_toc_do_PU.flv Anh_huong_cua_nhiet_do.flv Anh_huong_cua_dien_tich_be_mat.flv Anh_huong_chat_xuc_tac.flv

    Chào mừng quý vị đến với website của thầy ThS Nguyễn Cao Chung - THPT Nguyễn Chí Thanh - Lệ Thủy - Quảng Bình

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 30. Ankađien

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Cao Chung (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:27' 28-01-2015
    Dung lượng: 2.3 MB
    Số lượt tải: 23
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Nêu qui tắc mac-cop-nhi-cop
    Viết pt phản ứng của propen với HCl , Br2
    3
    Bài 30 ANKAĐIEN
    Tiết PPCT: 44
    Tiết 44: 30. ANKADIEN
    I. Định nghĩa và phân loại:
    1. Định nghĩa:
    VD: CH2=C=CH2 ; CH2 = CH – CH = CH2 ;
    CH2 = C – CH = CH2
    CH3

    4
    Thế nào là ankađien ?
    Tiết 44: 30. ANKADIEN
    CTTQ: Cn H2n-2 ( n ≥ 3)
    I. Định nghĩa và phân loại:
    1. Định nghĩa:
    * Định nghĩa: - Là hidrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.
    VD: CH2=C=CH2 ; CH2 = CH – CH = CH2 ;
    CH2 = C – CH = CH2
    CH3
    5
    Tiết 44: 30. ANKADIEN
    Có 3 loại:

    Propađien (Anlen)

    Buta – 1,2 – đien


    Penta – 1,4 – đien
    1 2 3 4
    I. Định nghĩa và phân loại:
    1. Định nghĩa:
    2. Phân loại:
    a. Loại có 2 nối đôi cạnh nhau:
    CH2 = C = CH2

    CH2 = C = CH – CH3
    b. Loại có 2 nối đôi cách nhau từ 2 nối đơn trở lên:

    CH2 = CH – CH2 – CH = CH2
    1 2 3 4 5
    c. Loại có 2 nối đôi cách nhau 1 nối đơn (ankađien liên hợp)
    6
    Tiết 44: 30. ANKADIEN
    I. Định nghĩa và phân loại:
    1. Định nghĩa:
    2. Phân loại:
    a. Loại có 2 nối đôi cạnh nhau:
    b. Loại có 2 nối đôi cách nhau từ 2 liên kết đơn trở lên:
    c. Loại có 2 nối đôi cách nhau 1 nối đơn (ankađien liên hợp):

    Quan trọng nhất.

    CH2 = CH – CH = CH2

    CH2 = C – CH = CH2
    CH3
    1 2 3 4
    1 2 3 4
    Buta – 1,3 – đien (butađien ,đi vinyl)

    2–metylbuta – 1,3 – đien (isopren)
    7
    Có 2 liên kết ? kém bền, dễ đứt.
    C C
    C C
    Phản ứng cộng
    Phản ứng oxi hóa
    Phản ứng trùng hợp
    II. Tính chất hóa học:
    Tiết 44: 30. ANKADIEN
    Tiết 44: 30. ANKADIEN
    II. Tính chất hóa học:
    1. Phản ứng cộng:
    a. Cộng H2 : (xúc tác Ni, t)





    * Tổng quát: CnH2n – 2 + 2H2 CnH2n + 2
    ankađien ankan
    b. Cộng Br2 :
    CH2 = CH – CH = CH2 + H2
    CH CH CH CH
    H
    Buta – 1,3 – đien Butan
    2
    9
    2
    2
    2
    2
    3
    3
    C2H5OH
    (xt: MgO, ZnO)
    Buta–1,3–đien
    Dung dịch Brom mất màu
    Thí nghiệm minh họa : Ankađien tác dụng dung dịch Brom
    10
    Tiết 44: 30. ANKADIEN
    b. Cộng Br2 :
    3
    CH2 = CH – CH = CH2 + Br2
    CH2 = CH – CH = CH2
    Br
    CH2──CH──CH──CH2
    Br
    1 2 3 4
    1 2 3 4
    3,4 – đibrombut – 1 – en
    4 3 2 1
    1,4 – đibrombut – 2 – en
     Ở nhiệt độ cao ưu tiên cộng 1,4 . Ở nhiệt độ thấp ưu tiên cộng 1,2
    (Phản ứng nhận biết ankađien)
    1
    2
    4
    1
    2
    1
    4
    Tiết 44: 30. ANKADIEN
    - Cộng đồng thời vào 2 liên kết đôi:
    CH2 = CH – CH = CH2 + 2Br2 (dư)
    CH2Br – CHBr – CHBr – CH2Br
    1, 2, 3, 4 – tetrabrombutan
    12
    Tiết 44: 30. ANKADIEN
    c. Cộng hiđro halogenua: (HBr, HCl, H2O …)
    ( Tuân theo qui tắc Maccopnhicôp )
    1 2 3 4
    CH2 = CH – CH = CH2 + HBr
    4 3 2 1
    CH3 – CHBr – CH = CH2
    3 – brombut – 1 – en
    1 2 3 4
    CH2Br – CH = CH – CH3
    1 – brombut – 2 – en
    13
    Tiết 44: 30. ANKADIEN
    II. Tính chất hóa học:
    1. Phản ứng cộng:
    2. Phản ứng trùng hợp:
    14
    n
    Trùng hợp phân tử buta – 1,3 – đien
    15
    Tiết 44: 30. ANKADIEN
    II. Tính chất hóa học:
    1. Phản ứng cộng:
    2. Phản ứng trùng hợp:


    n
    Polibutađien
    16
    Trùng hợp phân tử isopren
    n
    17
    Tiết 44: 30. ANKADIEN
    18
    Tiết 44: 30. ANKADIEN
    II. Tính chất hóa học:
    1. Phản ứng cộng:
    2. Phản ứng trùng hợp:
    3. Phản ứng oxi hóa:
    a. Oxi hóa hoàn toàn:
    * PƯ tổng quát:
    CnH2n - 2 + O2  CO2 + H2O

    * Nhận xét: số mol CO2 > số mol H2O.
    b. Oxi hóa không hoàn toàn:
    n
    (n – 1)
    19


















    Buta-1,3-đien
    20
    II. Tính chất hóa học:
    1. Phản ứng cộng:
    2. Phản ứng trùng hợp:
    3. Phản ứng oxi hóa:
    a. Oxi hóa hoàn toàn:
    * PƯ tổng quát:
    CnH2n - 2 + (3n – 1) O2  nCO2 + (n – 1) H2O
    2
    * Nhận xét: số mol CO2  số mol H2O.
    b. Oxi hóa không hoàn toàn:
    Buta–1,3–đien và isopren cũng làm mất màu dd thuốc tím kalipemanganat KMnO4 giống anken
    Tiết 44: 30. ANKADIEN
    21
    Tiết 44: 30. ANKADIEN
    III. Điều chế:
    1. Buta – 1, 3 – đien:
    CH3–CH2–CH2–CH3 tº, xt CH2=CH–CH=CH2 + 2H2
    2. Isopren:
    CH3–CH–CH2–CH3 tº, xt CH2=C–CH=CH2 + 2H2
    CH3 CH3
    22
    IV. Ứng dụng:
    CỦNG CỐ KIẾN THỨC
    PƯ CỘNG
    PƯ OXI HÓA
    PƯ TRÙNG HỢP
    - H2
    - Br2 ,HX (nhiệt độ -80 0C cộng 1,2 , nhiệt độ 400C cộng 1,4), tuân theo qui tắc Maccôpnhicôp.
    polibutađien
    Poliisopren
    Pư oxi hóa hoàn toàn
    Pư với dd KMnO4
    TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    24
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    Câu 2: Các chất nào sau đây đều có thể làm nhạt màu dung dịch Br2?
    metan, etilen, propan
    etilen, but-1-en, buta-1,3-đien
    propan, propen, propađien
    etan, etilen, propilen
    Câu 3: Oxi hóa hoàn toàn 0,68 gam ankanđien X thu được 1,12 lít CO2(đktc). Xác định CTPT của X ?
    Phương trình phản ứng:
    Công thức phân tử của X: C5H8
    Chúc quí thầy cô giáo vui vẻ
    27
     
    Gửi ý kiến